TanroDictionary Sổ từ

meat

/miːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt.danh từ
  2. Thức ăn (nói chung).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I would like to buy some fresh meat.

  2. We bought some fresh meat for the dinner party.

  3. flesh meat

    thịt tươi

  4. to abstain from meat

    kiêng thịt, ăn chay

  5. meat and drink

    thức ăn, thức uống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép