Nghĩa tiếng Việt
- Thịt.danh từ
- Thức ăn (nói chung).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I would like to buy some fresh meat.
-
We bought some fresh meat for the dinner party.
-
flesh meat
thịt tươi
-
to abstain from meat
kiêng thịt, ăn chay
-
meat and drink
thức ăn, thức uống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép