TanroDictionary Sổ từ

medium

/ˈmiːdiəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trung gian, vật môi giới.danh từ
  2. Trung dung, sự chiết trung.danh từ
  3. Bà đồng, đồng cốt.danh từ
  4. Chất pha màu.danh từ
  5. Hoàn cảnh, môi trường.danh từ
  6. Phương tiện, dụng cụ.danh từ
  7. Trung bình, trung, vừa.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They communicated through the medium of radio waves.

  2. We need to find a happy medium for everyone.

  3. They discussed the medium today.

  4. The medium shirt looked bright.

  5. The medium was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép