Nghĩa tiếng Việt
- Người trung gian, vật môi giới.danh từ
- Trung dung, sự chiết trung.danh từ
- Bà đồng, đồng cốt.danh từ
- Chất pha màu.danh từ
- Hoàn cảnh, môi trường.danh từ
- Phương tiện, dụng cụ.danh từ
- Trung bình, trung, vừa.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They communicated through the medium of radio waves.
-
We need to find a happy medium for everyone.
-
They discussed the medium today.
-
The medium shirt looked bright.
-
The medium was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép