Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu).danh từ
- Gặp, gặp gỡ.động từ
- Đi đón.động từ
- Xin giới thiệu, làm quen (với người nào).động từ
- Gặp, vấp phải, đương đầu.động từ
- Đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng.động từ
- Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.động từ
- Thanh toán (hoá đơn... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The meet started at dawn.
-
I hope to meet you in the street.
-
I will meet my friend at the station.
-
Nice to meet Mr John Brown today.
-
We will meet at the park tomorrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép