Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy; sự tan.danh từ
- Kim loại nấu chảy.danh từ
- Mẻ nấu kim loại.danh từ
- Tan ra, chảy ra.động từ
- Chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi.động từ
- Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.động từ
- Nao núng, nhụt đi.động từ
- Làm tan ra, làm chảy ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The melt happened quickly in the warm pan.
-
The worker poured the melt into a mold.
-
The new melt was ready for casting.
-
The ice will melt in the sun.
-
He began to melt with sweat after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép