TanroDictionary Sổ từ

memo

/ˈmeməʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghi để nhớ.danh từ
  2. Giác thư, bị vong lục.danh từ
  3. Bản ghi điều khoản (của giao kèo).danh từ
  4. Bản sao, thư báo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The memo appeared in the report.

  2. The memo played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép