TanroDictionary Sổ từ

merchant

/ˈmɜːtʃənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà buôn, lái buôn.danh từ
  2. Buôn, buôn bán.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The merchant sold fresh fruit at the busy market.

  2. The merchant sold silk in the busy market.

  3. merchant service

    hãng tàu buôn

  4. a merchant prince

    nhà buôn giàu, phú thương

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép