Nghĩa tiếng Việt
- Kim loại.danh từ
- Đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal).danh từ
- Đường sắt, đường ray.danh từ
- Xe tăng, xe bọc thép.danh từ
- Thuỷ tinh lỏng.danh từ
- Bọc kim loại.động từ
- Rải đá; rải đá sửa (một con đường).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This ring is made of metal.
-
The train tracks sit on hard metal.
-
We waited near the metal all morning.
-
The museum shows an old metal on display.
-
The artist poured metal into the mold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép