TanroDictionary Sổ từ

mild

/maɪld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ.tính từ
  2. Êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men... ).tính từ
  3. Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.tính từ
  4. Ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết... ).tính từ
  5. Mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a mild punishment for being late.

  2. I prefer to drink a mild beer tonight.

  3. My grandfather is known for his mild temper.

  4. The weather stayed mild all week.

  5. This structure is made of very mild steel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép