Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ.tính từ
- Êm dịu, không gắt, không xóc (thức ăn, thuốc lá, thuốc men... ).tính từ
- Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.tính từ
- Ôn hoà, ấm áp (khí hậu, thời tiết... ).tính từ
- Mềm, yếu, nhu nhược, yếu đuối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave him a mild punishment for being late.
-
I prefer to drink a mild beer tonight.
-
My grandfather is known for his mild temper.
-
The weather stayed mild all week.
-
This structure is made of very mild steel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép