Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạc hà.danh từ
- Mục đích, ý đồ.danh từ
- Sự cố gắng.danh từ
- Cố gắng.động từ
- Nhằm, ngắm.động từ
- Sở đúc tiền.danh từ
- Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.danh từ
- Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She added mint to the cold tea.
-
My mint was to finish early today.
-
It took every mint of energy I had.
-
They mint to finish the work by noon.
-
He mint the light with a flashlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép