TanroDictionary Sổ từ

mint

/mɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bạc hà.danh từ
  2. Mục đích, ý đồ.danh từ
  3. Sự cố gắng.danh từ
  4. Cố gắng.động từ
  5. Nhằm, ngắm.động từ
  6. Sở đúc tiền.danh từ
  7. Món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận.danh từ
  8. Nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She added mint to the cold tea.

  2. My mint was to finish early today.

  3. It took every mint of energy I had.

  4. They mint to finish the work by noon.

  5. He mint the light with a flashlight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép