Nghĩa tiếng Việt
- Gương.danh từ
- Hình ảnh trung thực (của cái gì).danh từ
- Máy nhân bản.danh từ
- Phản chiếu, phản ánh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She checked her hair in the mirror.
-
The report was a mirror of daily life.
-
The machine could mirror the page in seconds.
-
His smile mirrors her calm mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép