Nghĩa tiếng Việt
- Cô.danh từ
- Cô gái, thiếu nữ.danh từ
- Hoa khôi.danh từ
- Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.danh từ
- Sự thiếu, sự vắng.danh từ
- Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).động từ
- Lỡ, nhỡ.động từ
- Bỏ lỡ, bỏ phí.động từ
Tiếng Nhật
- 様さまông, bà, ngài, quý ... (kính xưng)
- 殿どのngài, ông, bà (kính xưng trong văn bản)
- さんanh, chị, ông, bà, cô... (hậu tố kính xưng)
- 見失うみうしなうmất dấu, lạc mất
- 乗り遅れるのりおくれるlỡ (tàu, xe)
Ví dụ
-
Miss Mary is our new English teacher.
-
The miss smiled at the guests.
-
She was chosen as the school miss.
-
The archer took three shots and one miss.
-
I felt the miss of my best friend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép