TanroDictionary Sổ từ

miss

/mɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô.danh từ
  2. Cô gái, thiếu nữ.danh từ
  3. Hoa khôi.danh từ
  4. Sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); sự thất bại.danh từ
  5. Sự thiếu, sự vắng.danh từ
  6. Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).động từ
  7. Lỡ, nhỡ.động từ
  8. Bỏ lỡ, bỏ phí.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Miss Mary is our new English teacher.

  2. The miss smiled at the guests.

  3. She was chosen as the school miss.

  4. The archer took three shots and one miss.

  5. I felt the miss of my best friend.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép