Nghĩa tiếng Việt
- Hiện đại.tính từ
- Cận đại.tính từ
- Người cận đại, người hiện đại.danh từ
- Người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Modern science has changed our lives greatly.
-
We studied modern history in our class.
-
The modern asked for a simpler style.
-
She was a modern who liked new ideas.
-
modern science
khoa học hiện đại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép