TanroDictionary Sổ từ

modern

/ˈmɒdn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện đại.tính từ
  2. Cận đại.tính từ
  3. Người cận đại, người hiện đại.danh từ
  4. Người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Modern science has changed our lives greatly.

  2. We studied modern history in our class.

  3. The modern asked for a simpler style.

  4. She was a modern who liked new ideas.

  5. modern science

    khoa học hiện đại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép