TanroDictionary Sổ từ

moth

/mɒθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhậy (cắn quần áo).danh từ
  2. Bướm đêm, sâu bướm.danh từ

Tiếng Nhật

  • 虫むしsâu bọ, côn trùng, dế, bướm đêm
  • 蛾がbướm đêm, con ngài

Ví dụ

  1. A moth ate small holes in his shirt.

  2. A moth flew around the lamp at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép