Nghĩa tiếng Việt
- Nhậy (cắn quần áo).danh từ
- Bướm đêm, sâu bướm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A moth ate small holes in his shirt.
-
A moth flew around the lamp at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép