TanroDictionary Sổ từ

mow

/məʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).danh từ
  2. Nơi để rơm rạ.danh từ
  3. Cái bĩu môi, cái nhăn mặt.danh từ
  4. Bĩu môi, nhăn mặt.động từ
  5. Cắt, gặt (bằng liềm, hái).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mow was full of dry hay.

  2. We stored the tools in the mow.

  3. She made a silly mow at the joke.

  4. He mowed when the soup was cold.

  5. They mow the grass every Saturday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép