Nghĩa tiếng Việt
- Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).danh từ
- Nơi để rơm rạ.danh từ
- Cái bĩu môi, cái nhăn mặt.danh từ
- Bĩu môi, nhăn mặt.động từ
- Cắt, gặt (bằng liềm, hái).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mow was full of dry hay.
-
We stored the tools in the mow.
-
She made a silly mow at the joke.
-
He mowed when the soup was cold.
-
They mow the grass every Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép