Nghĩa tiếng Việt
- Bao tay (của đàn bà).danh từ
- Người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu.danh từ
- Cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng).danh từ
- Đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng... ).động từ
Ví dụ
-
She bought a warm muff for winter.
-
He is a muff in the kitchen.
-
That miss was an easy muff.
-
She muffed the catch at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép