TanroDictionary Sổ từ

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn nhau, qua lại.tính từ
  2. Chung.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They share a sense of mutual affection for each other.

  2. We should visit our mutual friend this weekend.

  3. mutual affection

    tình yêu mến lẫn nhau

  4. mutual wellwishers

    những người có thiện chí với nhau

  5. mutual admiration society

    nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép