Nghĩa tiếng Việt
- Điều huyền bí, điều thần bí.danh từ
- Bí mật, điều bí ẩn.danh từ
- (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền.danh từ
- Kịch tôn giáo (thời Trung cổ).danh từ
- Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mystery of the lost city remains unsolved.
-
Do not make a mystery of the simple truth.
-
They discussed the mystery in private.
-
The class watched a mystery play.
-
She enjoys a mystery with a clever ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép