Nghĩa tiếng Việt
- Người thần bí.danh từ
- Thần bí, huyền bí.tính từ
- Bí ẩn.tính từ
Ví dụ
-
The mystic taught in a quiet room.
-
The misty garden looked mystic at night.
-
His smile seemed mystic and distant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép