TanroDictionary Sổ từ

mystic

/ˈmɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thần bí.danh từ
  2. Thần bí, huyền bí.tính từ
  3. Bí ẩn.tính từ

Ví dụ

  1. The mystic taught in a quiet room.

  2. The misty garden looked mystic at night.

  3. His smile seemed mystic and distant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép