TanroDictionary Sổ từ

na

/nɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không.D

Ví dụ

  1. She spoke na during the meeting.

  2. Na, you're wrong.

  3. Na, yor wrang.

    Không, bạn không đúng.

  4. Na, ye cannet watch telly.

    Không, con không được coi TV.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「na」

na

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
  2. danh từ Quả của cây này.
  3. động từ Mang theo người một cách lôi thôi, vất vả.

Ví dụ

  • Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).
  • Răng đen hạt na.
  • Na cả một bị nặng, không bước đi được.
  • Na theo lắm thứ linh tinh.