TanroDictionary Sổ từ

nab

/næb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóm cổ.động từ
  2. Bắt được quả tang.động từ

Ví dụ

  1. The guard tried to nab the thief.

  2. The guard nabbed him stealing apples.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép