TanroDictionary Sổ từ

ne

/nə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của cụm từ "Not Evaluated".X
  2. Không phân loại, chưa được đánh giá.X

Ví dụ

  1. The abbreviation ne stands for cụm từ "Not Evaluated.

  2. He used ne in the letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ne」

ne

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Xua về một bên.

Ví dụ

  • Ne vịt xuống ao.