TanroDictionary Sổ từ

nib

/nɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt... ).danh từ
  2. Đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ... ).danh từ
  3. Mỏ (chim).danh từ
  4. Mảnh hạt cacao nghiền.danh từ
  5. Chốt.danh từ
  6. Vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút.động từ
  7. Làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút).động từ
  8. Cắm đầu nhọn vào (vật gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the nib in a drawer.

  2. The nib was mentioned in the report.

  3. She saw the nib near the door.

  4. Please nib the note for me.

  5. He will nib the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép