TanroDictionary Sổ từ

night

/naɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đêm, tối, cảnh tối tăm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stars were bright all through the night.

  2. the whole night

    suốt đêm, cả đêm

  3. by night

    về đêm

  4. at night

    ban đêm

  5. night after night

    đêm đêm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép