TanroDictionary Sổ từ

o

/əʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. O.danh từ
  2. Hình O, hình tròn.danh từ
  3. Oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy).O
  4. Được dùng khi gọi ai hay cái gì hay khi thể hiện một cảm xúc mạnh.O

Ví dụ

  1. A o helped the team.

  2. o how tired I am!

  3. O! He called out in surprise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép