Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vật, vật thể.danh từ
- Đối tượng; khách thể.danh từ
- Mục tiêu, mục đích.danh từ
- Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.danh từ
- Bổ ngữ.danh từ
- Phản đối, chống, chống đối.động từ
- Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please move that object off the floor.
-
The study focused on a small object.
-
Our object is to finish early.
-
He acted like an object in the play.
-
The sentence needs an object here.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép