TanroDictionary Sổ từ

obscure

/əbˈskjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.tính từ
  2. Không rõ nghĩa, tối nghĩa.tính từ
  3. Không có tiếng tăm, ít người biết đến.tính từ
  4. Làm tối, làm mờ.động từ
  5. Làm không rõ, làm khó hiểu.động từ
  6. Làm mờ (tên tuổi).động từ
  7. Che khuất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The obscure path was hard to see.

  2. The poem was written in an obscure style.

  3. Few people have heard of that obscure author.

  4. Clouds obscure the moon at night.

  5. The teacher tried to obscure the answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép