Nghĩa tiếng Việt
- Tối, tối tăm, mờ, mờ mịt.tính từ
- Không rõ nghĩa, tối nghĩa.tính từ
- Không có tiếng tăm, ít người biết đến.tính từ
- Làm tối, làm mờ.động từ
- Làm không rõ, làm khó hiểu.động từ
- Làm mờ (tên tuổi).động từ
- Che khuất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The obscure path was hard to see.
-
The poem was written in an obscure style.
-
Few people have heard of that obscure author.
-
Clouds obscure the moon at night.
-
The teacher tried to obscure the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép