TanroDictionary Sổ từ

occident

/ˈɒksɪdənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.danh từ
  2. Văn minh Âu tây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many old cities in the occident have museums.

  2. The book studied occident art and ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép