Nghĩa tiếng Việt
- Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.danh từ
- Văn minh Âu tây.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many old cities in the occident have museums.
-
The book studied occident art and ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép