TanroDictionary Sổ từ

offs

/ˈɒfs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của offđộng từ

Ví dụ

  1. She offs the heater at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép