Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của offđộng từ
Ví dụ
-
She offs the heater at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒfs/
She offs the heater at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép