Nghĩa tiếng Việt
- Đè bẹp, đè nặng.động từ
- Đàn áp, áp bức.động từ
- (không còn dùng) Sự đàn áp, áp chế.danh từ
Tiếng Nhật
- 虐げるしいたげるáp bức, ngược đãi, bạo ngược
- 締め付けるしめつけるsiết chặt, thắt chặt, ép
Ví dụ
-
The heavy box seemed to oppress his shoulders.
-
No group should oppress its people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép