Nghĩa tiếng Việt
- Hình cầu, quả cầu.danh từ
- Thiên thể.danh từ
- Con mắt, cầu mắt.danh từ
- Tổng thể.danh từ
- Hình tròn, đường tròn.danh từ
- Quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua).danh từ
- Quả đất.danh từ
- Quỹ đạo (của một thiên thể).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She held a glass orb in her hand.
-
The bright orb rose above the hills.
-
Tears filled her orb after the wind.
-
The project was an orb of ideas and hopes.
-
Draw a perfect orb on the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép