TanroDictionary Sổ từ

orphan

/ˈɔːfn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồ côi.tính từ
  2. Đứa trẻ mồ côi.danh từ
  3. Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The orphan girl lived with her aunt.

  2. The orphan found a safe home.

  3. Bad news can orphan a child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép