Nghĩa tiếng Việt
- Mồ côi.tính từ
- Đứa trẻ mồ côi.danh từ
- Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The orphan girl lived with her aunt.
-
The orphan found a safe home.
-
Bad news can orphan a child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép