Nghĩa tiếng Việt
- Của chính mình, của riêng mình.tính từ
- Có, là chủ của.động từ
- Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị... ).động từ
- Thú nhận, đầu thú.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I want to buy my own house soon.
-
Does he own that big red truck?
-
You must own your mistakes before moving forward.
-
He had to own to having done it.
-
I saw it with my own eyes
chính mắt tôi trông thấy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép