Nghĩa tiếng Việt
- , (viết tắt) của papa ba, bố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pa played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɑː/
The pa played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép