TanroDictionary Sổ từ

pant

/pænt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực... ).danh từ
  2. Hơi thở hổn hển.danh từ
  3. Nói hổn hển.động từ
  4. Thở hổn hển; nói hổn hển.động từ
  5. Mong muốn thiết tha, khao khát.động từ

Ví dụ

  1. After the run, his pant filled the quiet room.

  2. Her pant came fast after the climb.

  3. The tired dog began to pant after the run.

  4. He panting up the stairs after soccer practice.

  5. They pant for some water after the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép