Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực... ).danh từ
- Hơi thở hổn hển.danh từ
- Nói hổn hển.động từ
- Thở hổn hển; nói hổn hển.động từ
- Mong muốn thiết tha, khao khát.động từ
Ví dụ
-
After the run, his pant filled the quiet room.
-
Her pant came fast after the climb.
-
The tired dog began to pant after the run.
-
He panting up the stairs after soccer practice.
-
They pant for some water after the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép