Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn sền sệt (cháo đặc, bột quấy đặc... ).danh từ
- Chất sền sệt.danh từ
- Đầu vú (đàn bà, đàn ông).danh từ
- Những quả đồi tròn nằm cạnh nhau.danh từ
Ví dụ
-
The baby ate pap from a small bowl.
-
The soup became a thick pap.
-
The newborn held on to its mother's pap.
-
The map showed two pap near the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép