TanroDictionary Sổ từ

pap

/pæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn sền sệt (cháo đặc, bột quấy đặc... ).danh từ
  2. Chất sền sệt.danh từ
  3. Đầu vú (đàn bà, đàn ông).danh từ
  4. Những quả đồi tròn nằm cạnh nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The baby ate pap from a small bowl.

  2. The soup became a thick pap.

  3. The newborn held on to its mother's pap.

  4. The map showed two pap near the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép