TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ package – Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng; Sự đóng gói hàng; Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình)

package

/ˈpakɛdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.danh từ
  2. Sự đóng gói hàng.danh từ
  3. Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình).danh từ
  4. , (thông tục) món.danh từ
  5. Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.động từ
  6. Trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng).động từ
  7. Kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the package on the desk.

  2. Package costs are included in the price.

  3. The station aired a full package of ads.

  4. She is a very pretty package in that dress.

  5. They package the cookies in small boxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép