Nghĩa tiếng Việt
- Gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng.danh từ
- Sự đóng gói hàng.danh từ
- Chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình).danh từ
- , (thông tục) món.danh từ
- Đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì.động từ
- Trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng).động từ
- Kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the package on the desk.
-
Package costs are included in the price.
-
The station aired a full package of ads.
-
She is a very pretty package in that dress.
-
They package the cookies in small boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép