TanroDictionary Sổ từ

packing

/ˈpækɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pack.động từ
  2. Sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì.danh từ
  3. Bao bì.danh từ
  4. Sự xếp chặt, sự ních vào.danh từ
  5. Sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ).danh từ
  6. Sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín.danh từ
  7. Vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín.danh từ
  8. Sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was packing his bag for the trip.

  2. Packing took longer than he expected.

  3. The packing protected the glass jar.

  4. The packing in the train car was tight.

  5. The packing of goods happened before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép