Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pack.động từ
- Sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì.danh từ
- Bao bì.danh từ
- Sự xếp chặt, sự ních vào.danh từ
- Sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ).danh từ
- Sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín.danh từ
- Vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín.danh từ
- Sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was packing his bag for the trip.
-
Packing took longer than he expected.
-
The packing protected the glass jar.
-
The packing in the train car was tight.
-
The packing of goods happened before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép