TanroDictionary Sổ từ

pair

/peə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, cặp.danh từ
  2. Cặp vợ chồng; đôi đực cái, đôi trống mái (loài vật).danh từ
  3. Chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận).danh từ
  4. Cặp (nghị sĩ ở hai đảng đối lập thoả thuận cùng không bỏ phiếu); người kết đôi (một trong hai nghị sĩ ở hai đảng đối lạp thoả thuận cùng không bỏ phiếu).danh từ
  5. Ghép đôi, ghép cặp.động từ
  6. Cho yêu nhau, cho lấy nhau (đôi trai gái).động từ
  7. Kết đôi, sánh cặp.động từ
  8. Yêu nhau, lấy nhau (đôi trai gái); kết đôi với nhau (con đực con cái, con trống con mái).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a new pair of leather gloves.

  2. The pair walked home together.

  3. Can you pass me that pair of scissors?

  4. I cannot find a pair of matching socks.

  5. Please pair the socks by color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép