Nghĩa tiếng Việt
- Bạn.danh từ
- + up) đánh bạn, kết bạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pal played a key role.
-
You should try to pal up with your new neighbors.
-
to pal up with (to) someone
đánh bạn với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép