Nghĩa tiếng Việt
- Làm rào bao quanh, quây rào.động từ
- Làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xanh xám.động từ
- Tái đi, nhợt nhạt, xanh xám.động từ
- Lu mờ đi.động từ
- Tái, nhợt nhạt, xanh xám.tính từ
- Nhợt (màu); lờ mờ, yếu ớt (ánh sáng).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They pale the garden to keep animals out.
-
Fear can pale her face very quickly.
-
His face grew pale in the cold room.
-
The new problem made the old one pale.
-
Her face turned pale after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép