TanroDictionary Sổ từ

pane

/peɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô cửa kính.danh từ
  2. Ô vuông (vải kẻ ô vuông).danh từ
  3. Kẻ ô vuông (vải... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The window pane broke in the storm.

  2. The cloth had a blue-and-white pane.

  3. They pane the fabric with neat squares.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép