TanroDictionary Sổ từ

paper

/ˈpeɪpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy.danh từ
  2. Giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ... ).danh từ
  3. Báo.danh từ
  4. Bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu.danh từ
  5. Gói giấy, túi giấy.danh từ
  6. Giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát... ).danh từ
  7. Đề bài thi.danh từ
  8. bài luận văn, bài thuyết trình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please write your name on this paper.

  2. Please bring your paper to the office.

  3. Did you read the daily paper this morning?

  4. He paid with paper at the shop.

  5. She kept a paper of needles in her bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép