Nghĩa tiếng Việt
- Giấy.danh từ
- Giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ... ).danh từ
- Báo.danh từ
- Bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu.danh từ
- Gói giấy, túi giấy.danh từ
- Giấy vào cửa không mất tiền, vé mời (rạp hát... ).danh từ
- Đề bài thi.danh từ
- bài luận văn, bài thuyết trình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please write your name on this paper.
-
Please bring your paper to the office.
-
Did you read the daily paper this morning?
-
He paid with paper at the shop.
-
She kept a paper of needles in her bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép