Nghĩa tiếng Việt
- Uây (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) b.danh từ
- (thường ngôn ngữ trẻ con) Bố, cha.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Papa read a story before bedtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈpɑː/
Papa read a story before bedtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép