TanroDictionary Sổ từ

parch

/pɑːtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rang.động từ
  2. Làm (đất, người) khô nẻ (mặt trời, cơn khát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dry heat will parch the beans quickly.

  2. The hot wind parched the field by noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép