Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu mẫu, gương mẫu.danh từ
- Mẫu hàng.danh từ
- Mẫu, mô hình, kiểu.danh từ
- Mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa... ).danh từ
- Đường hướng dẫn hạ cánh.danh từ
- Sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá.danh từ
- Lấy làm kiểu mẫu.động từ
- Trang trí bằng mẫu vẽ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She follows a pattern of virtues.
-
Please check the new pattern card.
-
He rode a bicycle of an old pattern.
-
The curtain had a blue flower pattern.
-
The pilot followed the landing pattern carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép