Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡi trai (của mũ).danh từ
- Đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh).danh từ
- Đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm.danh từ
- Mỏm (tàu).danh từ
- Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).động từ
- Dựng ngược (đuôi) (cá voi).động từ
- Làm cho đạt tới đỉnh cao nhất.động từ
- Dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hat's peak shaded her eyes from the sun.
-
We climbed to the peak before noon.
-
The mountain peak is covered in snow.
-
The ship's peak pointed toward the harbor.
-
He peaked the flagpole to catch the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép