TanroDictionary Sổ từ

peer

/pɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.danh từ
  2. Khanh tướng (Anh), người quý tộc; huân tước.danh từ
  3. Thượng nghị sĩ (Anh).danh từ
  4. Bằng (ai), ngang hàng với (ai).động từ
  5. Phong chức khanh tướng cho (ai).động từ
  6. + at, into, through... ) nhìn chăm chú, nhìn kỹ, nhòm, ngó.động từ
  7. Hé ra, nhú ra, ló ra (mặt trời, hoa... ).động từ

Ví dụ

  1. She talked openly with her peers.

  2. A peer spoke at the ceremony.

  3. The peer voted on the bill.

  4. No student can peer with her skill.

  5. They peer a friend for his service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép