TanroDictionary Sổ từ

pern

/pɜː(r)n/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều hâu ăn ong.danh từ

Ví dụ

  1. The pern flew high over the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép