TanroDictionary Sổ từ

pic

/pɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.danh từ

Ví dụ

  1. Save the chart as a pic file.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép