Nghĩa tiếng Việt
- Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.danh từ
Ví dụ
-
Save the chart as a pic file.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép