TanroDictionary Sổ từ

pick

/pɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chọn lọc, sự chọn lựa.danh từ
  2. Người được chọn, cái được chọn.danh từ
  3. Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.danh từ
  4. Cuốc chim.danh từ
  5. Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).danh từ
  6. Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).động từ
  7. Xỉa (răng... ).động từ
  8. Hái (hoa, quả).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Choose the best pick for your project.

  2. This book is my pick for today.

  3. He was the pick of the entire army.

  4. He lifted the pick and began work.

  5. Use a pick to open the narrow hole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép