Nghĩa tiếng Việt
- Sự chọn lọc, sự chọn lựa.danh từ
- Người được chọn, cái được chọn.danh từ
- Phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất.danh từ
- Cuốc chim.danh từ
- Dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi).danh từ
- Cuốc (đất... ); đào, khoét (lỗ... ).động từ
- Xỉa (răng... ).động từ
- Hái (hoa, quả).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Choose the best pick for your project.
-
This book is my pick for today.
-
He was the pick of the entire army.
-
He lifted the pick and began work.
-
Use a pick to open the narrow hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép